tớ thầy

Định nghĩa
  1. Danh từ (kết hợp hai từ):
    • "tớ": người làm công, người hầu, đầy tớchỉ người phục vụ, lệ thuộc vào chủ.
    • "thầy": người chủ, người dạy học, hoặc người quyền uychỉ người được phục vụ, địa vị cao hơn.
    • "tớ thầy": cụm từ chỉ mối quan hệ giữa người hầu (tớ) người chủ (thầy), thường dùng để nói về địa vị xã hội chênh lệch, sự phục tùng hoặc quan hệ bất bình đẳng.
dụ sử dụng
  • (Trong xã hội , quan hệ giữa người hầu chủ rất thường thấy.)
  • (Anh ta luôn tỏ ra phục tùng, lệ thuộc vào người quản lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan hệ tớ thầy": một loại quan hệ xã hội dựa trên sự phục tùng quyền lực.

    • Quan hệ tớ thầy trong lịch sử thường gắn liền với chế độ nô lệ. (Mối quan hệ này phản ánh sự bất bình đẳng trong xã hội .)
  • "lối sống tớ thầy": cách sống quen với việc phục tùng hoặc sai bảo người khác.

    • Lối sống tớ thầy không còn phù hợp trong xã hội hiện đại. (Cách sống này đã lỗi thời đề cao sự bình đẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ tớ (danh từ): quan hệ giữa người chủ người hầuđồng nghĩa với "tớ thầy".

    • Quan hệ chủ tớ thường dựa trên lòng trung thành. (Mối quan hệ này đòi hỏi sự trung thành từ người hầu.)
  • Đầy tớ (danh từ): người làm công, phục vụtương tự "tớ".

    • Anh ta làm đầy tớ cho một gia đình giàu có. (Anh ta người hầu trong nhà giàu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ tớ: quan hệ giữa người chủ người hầu.
  • Bề tôi - vua chúa: quan hệ phục tùng trong chế độ quân chủ.
  • Nô lệ - chủ : quan hệ bất bình đẳng cực đoan.
Thành ngữ liên quan
  • Tớ thầy rạch ròi: phân biệt rõ ràng giữa kẻ hầu người chủ.
    • Trong gia đình ấy, ranh giới tớ thầy rạch ròi đến từng lời nói. (Mọi người đều tuân thủ nghiêm ngặt địa vị của mình.)